Website Liên Kết

Từ điển Anh - Việt

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Baner.jpg Thien_Than_Tinh_Yeu__Ly_Hai.mp3 Nhac_Khong_Loi2.swf BuiPhan7.mp3 58.jpg Hinhnen12.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Những kỷ niệm


    THÔNG TƯ 09 ( NĂM HỌC 2016 - 2017 )

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Bá Kính
    Ngày gửi: 15h:53' 17-10-2016
    Dung lượng: 23.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Biểu mẫu 05
    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo)
    PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG
    TRƯỜNG THCS ĐỊNH HIỆP
    THÔNG BáO
    Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học : 2016 - 2017

    STT
    Nội dung
    Chia theo khối lớp
    
    
    
    Lớp 6
    Lớp 7
    Lớp 8
    Lớp 9
    
    
    I
    
    Điều kiện tuyển sinh

    99
    93
    90
    63
    
    
    II
    
    Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

    Thực hiện theo chương trình của Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Dương

    
    
    III
    Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
    Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
    -Tổ chức Họp PHHS.
    Khối 6 : 2 lần/năm; Khối 7 : 2 lần/năm; Khối 8 : 2 lần/năm; Khối 9 : 3 lần/năm.
    -HS học bài cũ.Chuẩn bị bài mới.Hăng hái phát biểu ý kiến trên lớp.
    
    

    IV
    
    Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

    Tổng cộng có 16 phòng.
    Trong đó :
    11 phòng học văn hóa
    05 phòng khác
    
    

    V
    
    Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

    Trường có tổ chức lớp học 02 buổi
    
    

    VI
    
    Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

    Quản lý theo quy định, theo pháp chế của ngành Giáo dục.
    
    

    VII
    
    Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

    TSHS : 345/154 nữ
    *Kết quả về Hạnh kiểm :
    Tốt : ; Khá ; Trung bình :
    *Kết quả về học lực :
    Giỏi :; Khá:; Trung bình; Yếu : ; Kém :
    
    
    VIII
    
    Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

    Học sinh học hết THCS :
    Tiếp tục thi vào các trường THPT hoặc thi vào các Trường THCN

    
     Định Hiệp, ngày......tháng......năm......
    Thủ trưởng đơn vị
    (Ký tên và đóng dấu)




    Biểu mẫu 09
    (Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
    Bộ Giáo dục và Đào tạo)

    PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG
    TRƯỜNG THCS ĐỊNH HIỆP

    THÔNG BáO
    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016 – 2017

    STT
    Nội dung
    Tổng số
    Chia ra theo khối lớp
    
    
    
    
    Lớp
    6
    Lớp
    7
    Lớp
    8
    Lớp
    9
    
    I
    Số học sinh chia theo hạnh kiểm
    345
    99
    93
    90
    63
    
    1
    Tốt
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    2
    Khá
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    3
    Trung bình
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    4
    Yếu
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    II
    Số học sinh chia theo học lực
    345
    99
    93
    90
    63
    
    1
    Giỏi
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    2
    Khá
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    3
    Trung bình
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    4
    Yếu
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    5
    Kém
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    III
    Tổng hợp kết quả cuối năm
    345
    99
    93
    90
    63
    
    1
    Lên lớp
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    a
    Học sinh giỏi
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    b
    Học sinh tiên tiến
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    2
    Thi lại
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    3
    Lưu ban
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    4
    Chuyển trường đến/đi
    (tỷ lệ so với tổng số)
    
    
    
    
    
    
    5
    Bị đuổi học
    (tỷ lệ so với tổng số
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓