Website Liên Kết

Từ điển Anh - Việt

Dictionary:
Enter word:
© Cftanhiep Groups 2009

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Baner.jpg Thien_Than_Tinh_Yeu__Ly_Hai.mp3 Nhac_Khong_Loi2.swf BuiPhan7.mp3 58.jpg Hinhnen12.jpeg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Những kỷ niệm


    giáo án hóa 9

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Van Viet (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:08' 23-02-2013
    Dung lượng: 3.5 MB
    Số lượt tải: 18
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần: 01
    Tiết: 01
    ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC 8
    NS:
    ND:
    
    A.MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức: Giúp HS hệ thống lại kiến thức đã được học ở lớp 8. Ôn lại khái niệm 4 loại hợp chất vô cơ. Ôn lại các công thức đã được học ở lớp 8 .
    2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng lập CTHH, viết PTHH. Rèn kĩ năng làm các bài toán về nồng độ dd.
    3. Thái độ: Thích thú học bộ môn HH. Nghiêm túc trong học tập.
    B. CHUẨN BỊ:
    - GV: Hệ thống bài tập câu hỏi
    - HS: Ôn lại các kiến thức ở lớp 8
    C. PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp , gợi mở , thảo luận nhóm.
    D. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
    TG
    Hoạt động của GV
    Hoạt động của HS
    Tiểu kết
    
    Hoạt động 1: Hệ thống hoá các loại chất đã học
    Mục tiêu : Giúp hs hệ thống hoá các chất đã học như ôxy ,không khí ,hyđrô ,nước .Qua đó ôn lại các khái niệm hoá học cơ bản như nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, phản ứng hoá học, phương trình hoá học
    
    13’
    GV: Dùng bảng phụ ghi sẵn nội dung: K2O, Na2O, BaO, FeO, Fe3O4, HNO3 ; CuCl2; CaCO3; Fe2(SO4)3; Al(NO3)3; Mg(OH)2; CO2; K3PO4; BaSO3 H2SO4, H2SO3, NaOH, KOH, Cu(OH)2, Al(OH)3, SO2, SO3,
    GV: Chia 4 nhóm của 4 tổ:
    Nhóm 1, 2: Định nghĩa oxit, axit, bazơ, muối.
    Nhóm 3,4: Phân loại 4 h/chất vô cơ.
    Nhóm 5,6: Đọc tên h/chất oxit, axit .
    Nhóm 7,8: Đọc tên h/chất bazơ, muối.
    GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận ( Điền vào bảng các nội dung đã nêu.
    GV: Hướng dẫn + hoàn thiện các loại hợp chất vô cơ: Oxit, Axit, Bazơ, muối
    





    HS: Các nhóm thảo luận,








    HS: Các nhóm điền vào bảng

    HS: ghi bài
    I. lý thuyết cơ bản
    1. Định nghĩa oxit, axit, bazơ, muối.
    2. Phân loại 4 hợp chất vô cơ.
    3. Đọc tên hợp chất oxit, axit .
    4. Đọc tên hợp chất bazơ, muối.

    
    HĐ 2: Ôn tập các công thức tính toán
    Mục tiêu : Giúp hs hệ thống hoá các công thức đã học và vận dụng vào làm bài tập.
    
    12’
    GV: Yêu cầu HS hãy nêu CT biến đổi giữa khối lượng và lượng chất. CT tính thể tích của chất khí
    GV: Dùng bảng phụ ghi công t hức:
    + n = ? ( m = ? ; M = ...?.
    + n =  ( V = ……?
    GV: yêu cầu HS điền vào nội dung vào bảng
    GV: Yêu cầu HS nêu công thức tính C% và CM và bổ sung chổ trống
    + C% =(mch/t =…… ; mdd = ………
    + CM =  ( n =………. ;V =
    + m = V x D => V = ……; D =
    GV: Yc HS nêu ghi chú và đơn vị
    HS: nêu các CT biến đổi giữa khối lượng và lượng chất. và các CT có liên quan





    HS : Thực hiện theo lệnh

    HS: Nêu công thức tính C% và công thức tính CM
    HS: Điền vào các chổ trống.




    HS: Nêu ghi chú và đơn vị
    II. Công thức tính toán

    m = n.M
    n = 
    C% =
    CM = 
    m = V . D
    
    HĐ 3: Hướng dẫn cách giải bài toán hoá
    Mục tiêu : Giúp hs vận dụng làm các bài tập tính toán hóa học.
    
    18’
    GV: Nêu cách giải bài toán Hoá 9
    + Bước1: Viết PTPƯ ( chú ý lập CTHH ) + cân bằng PTPƯ
    +Bước 2: Chuyển các lượng đề bài cho ( m ; V ; C% ; CM …… ) về đơn vị mol ( n)
    Bước 3 : Dựa theo PTHH tính m, CM, v ......
    Bước 4: Chú ý dữ kiện đề bài cho
    - Cách tìm lượng thừa: Số mol (đề cho) : số mol (ph/t) của cả 2 chất tham gia. Nếu số mol nào lớn => Chất đó thừa. ( muốn tìm lượng chất ta dựa vào chất th/gia vừa đủ.
    + Bước 5: Giải quyết các
     
    Gửi ý kiến